Bảng giá Honda Vision mới nhất giữa tháng 8/2025:
| Mẫu xe | Giá đề xuất (Triệu đồng) | Giá đại lý (Triệu đồng) |
| Vision Tiêu chuẩn | 31,3 | 32 |
| Vision Cao cấp | 32,98 | 33 |
| Vision Đặc biệt | 34,35 | 35 |
| Vision Cổ điển | 36,6 | 38 |
| Vision Thể thao | 36,6 | 37 |
*Lưu ý: Giá ở trên mang tính tham khảo, thực tế còn tùy đại lý và khu vực bán xe. Chưa bao gồm phí VAT
Honda Vision sở hữu diện mạo phía trước ấn tượng với đường nét ba chiều sắc sảo và hệ thống đèn LED tinh tế. Thấu kính xám khói cùng tem thể thao mới và logo 3D đỏ nổi bật giúp xe vừa trẻ trung, vừa sang trọng, đồng thời khẳng định phong cách riêng cho người sở hữu.

Thiết kế mặt đồng hồ Honda Vision trẻ trung, trang nhã, tích hợp màn hình LCD tiện ích hiển thị hành trình và mức xăng. Bánh trước cỡ lớn 16 inch giúp người lái ngồi cao, giữ lưng thẳng và quan sát tốt hơn trong mọi điều kiện đường phố.
Với công suất 6,59 kW, mô-men xoắn 9,29 Nm và tỷ số nén 10,0:1, Honda Vision mang lại trải nghiệm lái mạnh mẽ. Tiêu hao nhiên liệu chỉ 1,82L/100km cùng khởi động đề điện giúp xe vừa tiết kiệm vừa thân thiện môi trường.
Khung xe dập mới trên Honda Vision giúp giảm trọng lượng, tăng độ bền và sự thoải mái khi vận hành. Xe có hộc đồ trước kèm nắp đậy và cổng sạc USB-C. Cốp dưới yên rộng rãi, đủ sức chứa mũ bảo hiểm cùng các đồ dùng cần thiết.
Trang bị khóa thông minh Smart Key giúp Honda Vision dễ dàng mở khóa, tìm xe và bảo vệ tốt hơn. Cụm đèn chiếu sáng luôn bật khi chạy, hỗ trợ người lái quan sát rõ ràng và đảm bảo an toàn trong điều kiện ánh sáng yếu.
Với trọng lượng 97 kg, Honda Vision có kích thước tổng thể 1.925 x 686 x 1.126 mm, trục bánh dài 1.277 mm, độ cao yên 785 mm, gầm xe 175 mm. Xe sở hữu bình xăng 4,8L, lốp trước 80/90-16M/C và lốp sau 90/90-14M/C, trang bị giảm xóc ống lồng và lò xo trụ đơn.