Giá Honda Wave Alpha Mới Nhất Tháng 2/2026 Có Tăng Không ?

Giá Honda Wave Alpha Mới Nhất Tháng 2/2026 Có Tăng Không ?
Với lợi thế bền bỉ và tiết kiệm, Honda Wave Alpha luôn nằm trong nhóm xe bán chạy. Chính vì vậy, giá thực tế tại đại lý thường cao hơn giá niêm yết, đặc biệt trong giai đoạn lượng khách mua xe tăng mạnh.
 
Bảng giá Honda Wave Alpha mới nhất hiện nay:
Mẫu xeGiá đề xuất (Triệu đồng)Giá thực tế (Triệu đồng)
Wave Alpha Tiêu chuẩn17,8519 
Wave Alpha Đặc biệt18,720
Wave Alpha Cổ điển18,93920,5

*Lưu ý: Giá ở trên mang tính tham khảo, thực tế còn tùy đại lý và khu vực bán xe. 

Là mẫu xe số quen thuộc trên thị trường, Honda Wave Alpha ghi điểm nhờ sự tiện lợi và kinh tế. Kiểu dáng gọn nhẹ, trẻ trung kết hợp động cơ 110cc ổn định giúp xe vận hành êm ái, phù hợp nhiều đối tượng sử dụng.

Honda Wave Alpha ghi điểm nhờ hiệu suất sử dụng nhiên liệu tối ưu. Bình xăng 3,7 lít cho phép xe di chuyển quãng đường dài, trong khi mức tiêu hao thấp giúp tiết kiệm chi phí. Thiết kế bình xăng dưới yên cùng khóa mở tiện lợi mang lại trải nghiệm dễ dùng.

Ổ khóa đa năng 3 trong 1 trên Wave Alpha mới mang đến sự an tâm cho người dùng nhờ khả năng bảo vệ tốt hơn. Kết hợp cùng đèn pha luôn bật, mẫu xe này giúp tăng khả năng nhận diện trong điều kiện thời tiết xấu hoặc khi di chuyển ban đêm.

 

Bên cạnh yếu tố kinh tế, Honda Wave Alpha còn chinh phục người dùng nhờ thiết kế trẻ trung và động cơ bền bỉ. Mẫu xe dễ dàng sử dụng ở cả khu vực thành thị lẫn nông thôn, đáp ứng tốt nhu cầu đi lại thường xuyên.

 

Dù không sở hữu nhiều công nghệ hiện đại, Wave Alpha vẫn được đánh giá cao nhờ độ bền và giá trị sử dụng lâu dài. Là mẫu xe phổ thông, xe có mức giá mềm, phù hợp với nhiều đối tượng và đúng với tiêu chí “tiền nào của nấy”.

Bảng thông số kỹ thuật của Honda Wave Alpha:

Khối lượng bản thân96 kg
Dài x Rộng x Cao1.913 x 689 x 1.076 mm
Chiều dài cơ sở1.224 mm
Độ cao yên770 mm
Khoảng sáng gầm xe134 mm
Dung tích bình xăng3,7 lít
Kích cỡ lốp trước70/90-17M/C 38P
Kích cỡ lốp sau80/90-17M/C 50P
Phuộc trướcỐng lồng, giảm chấn thủy lực
Phuộc sauLò xo trụ, giảm chấn thủy lực
Loại động cơ4 kỳ, 1 xi lanh, làm mát bằng không khí
Công suất tối đa6,12 kW tại 7.500 vòng/phút
Mức tiêu thụ nhiên liệu1,72 lít/100 km
Loại truyền độngCơ khí, 4 số tròn
Hệ thống khởi độngĐiện
Mô-men cực đại8,44 Nm tại 5.500 vòng/phút
Dung tích xy lanh109,2cc
Đường kính x hành trình pít tông50 x 55,6 mm
Tỷ số nén9:1

Đang xem: Giá Honda Wave Alpha Mới Nhất Tháng 2/2026 Có Tăng Không ?

0 sản phẩm
0₫
Xem chi tiết
0 sản phẩm
0₫
Đóng